Cam ba đồng một, quýt một đồng ba

Direct English translation

Oranges, three đồng each; tangerines, one đồng for three.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự chênh lệch giá cả hoặc giá trị rất lớn giữa những thứ bề ngoài có vẻ gần giống nhau; cũng dùng để nói đến cảnh đắt rẻ đảo lộn, bất thường trong mua bán.
English explanation
Refers to a striking difference in price or value between things that may appear similar; it is also used for oddly inverted or abnormal market prices.